切责

切责
qiè
thiết trách

trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc

    • Anh ấy tự trách lỗi lầm của mình.

  2. động từ

    quở trách gay gắt; trách mắng nghiêm khắc

    • Anh ấy đã khiển trách lỗi lầm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.