切腹

切腹
qiē
tiếp phúc

mổ bụng tự sát (theo nghi thức võ sĩ đạo Nhật Bản; seppuku)

1 nghĩa#25743
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mổ bụng tự sát (theo nghi thức võ sĩ đạo Nhật Bản; seppuku)

    • Seppuku là một cách tự sát của võ sĩ đạo Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.