切脉

切脉
qièmài
thiết mạch

bắt mạch; chẩn mạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt mạch; chẩn mạch

    • Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.