切激

切激
qiè
thiết kích

thiết tha; sôi nổi; nhiệt tình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiết tha; sôi nổi; nhiệt tình

    • Bài diễn thuyết của anh ấy rất hùng hồn.

  2. trạng từ

    kịch liệt; mãnh liệt

    • Anh ấy kịch liệt phản đối kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.