切实
切实
thiết thực
thiết thực; thực tế; cụ thể
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#43367
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiết thực; thực tế; cụ thể
- 。
Kế hoạch này hoàn toàn khả thi.
- 貳形tính từ
thiết thực; thực sự; cụ thể
- 。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề một cách thiết thực.
- 參形tính từ
thiết thực; phù hợp thực tế
- 肆副trạng từ
thiết thực; thực sự; cụ thể
- 。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này một cách thiết thực.
- 伍副trạng từ
thiết thực; thực sự; cụ thể
- 。
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thiết thực.
Đang tải…
切实
Phồn thể切實
thiết thực
thiết thực; thực tế; cụ thể
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#43367
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiết thực; thực tế; cụ thể
- 。
Kế hoạch này hoàn toàn khả thi.
- 貳形tính từ
thiết thực; thực sự; cụ thể
- 。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề một cách thiết thực.
- 參形tính từ
thiết thực; phù hợp thực tế
- 肆副trạng từ
thiết thực; thực sự; cụ thể
- 。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này một cách thiết thực.
- 伍副trạng từ
thiết thực; thực sự; cụ thể
- 。
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thiết thực.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.