切削

切削
qiēxiāo
tiếp tước

cắt gọt; gia công cắt gọt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt gọt; gia công cắt gọt

    • Cái máy này có thể cắt kim loại.

  2. động từ

    cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)

  3. động từ

    gia công cắt gọt; cắt và gọt (kim loại)

    • Bộ phận này cần được gia công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.