切中

切中
qièzhòng
thiết trúng

đánh trúng; nói trúng (đặc biệt trong tranh luận)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh trúng; nói trúng (đặc biệt trong tranh luận)

    • Lời nói của anh ấy đã đánh trúng trọng tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.