分馏

分馏
fēnliú
phân lưu

chưng cất phân đoạn; phân lưu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chưng cất phân đoạn; phân lưu

    • Chưng cất phân đoạn là một phương pháp tách hỗn hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.