分频

分频
fēnpín
phân tần

phân tần; chia tần số

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân tần; chia tần số

    • Kỹ thuật phân tần rất quan trọng trong truyền thông không dây.

  2. danh từ

    phân tần; chia dải tần

    • Kỹ thuật phân tần rất quan trọng trong truyền thông vô tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.