分页

分页
fēn
phân hiệt

phân trang; ngắt trang (tin học)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân trang; ngắt trang (tin học)

    • Xin bạn hãy phân trang tài liệu.

  2. động từ

    phân trang; đánh số trang

    • Xin bạn giúp tôi phân trang.

  3. danh từ

    phân trang; phân trang hiển thị

    • Trang web này có chức năng phân trang.

  4. động từ

    phân trang; phân trang bộ nhớ

    • Phần mềm này có thể tự động phân trang.

  5. danh từ

    phân trang; tab (giao diện người dùng)

    • Xin hãy mở một tab mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.