分野

分野
fēn
phân dã

ranh giới phân chia; giới tuyến giữa các lĩnh vực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ranh giới phân chia; giới tuyến giữa các lĩnh vực

    • Đây là một ranh giới trong học thuật.

  2. danh từ

    ranh giới; phân chia lĩnh vực

    • Ranh giới này rất rõ ràng.

  3. danh từ

    phân dã (trong chiêm tinh học: sự tương ứng giữa vùng thiên thể và lãnh thổ trần gian); phạm vi; lĩnh vực

    • Phân dã là một học thuyết chiêm tinh cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.