分送

分送
fēnsòng
phân tống

sai khiến; sử dụng; khiến cho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sai khiến; sử dụng; khiến cho

    • Anh ấy gửi quà cho bạn bè.

  2. động từ

    phân bố; phân phối

    • Xin hãy phân phát những tài liệu này cho mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.