分述

分述
fēnshù
phân thuật

trình bày lần lượt; phân tích từng phần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trình bày lần lượt; phân tích từng phần

    • Xin bạn hãy trình bày chi tiết ý tưởng của mình.

  2. động từ

    trình bày từng phần; giải thích chi tiết từng mục

    • Xin bạn giải thích chi tiết kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.