分辩

分辩
fēnbiàn
phân biện

giải thích sự thật; phân trần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải thích sự thật; phân trần

    • Anh ấy phân bua rằng anh ấy không làm gì sai.

  2. động từ

    biện minh; bào chữa

    • Anh ấy phân bua rằng anh ấy không làm sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.