分赴

分赴
fēn
phân phó

tỏa đi các nơi (thực hiện nhiệm vụ được phân công)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tỏa đi các nơi (thực hiện nhiệm vụ được phân công)

    • Họ phân phó đi các nơi để thực hiện nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.