分装

分装
fēnzhuāng
phân trang

đóng gói riêng lẻ; chia nhỏ và đóng gói

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng gói riêng lẻ; chia nhỏ và đóng gói

    • Xin hãy chia những viên kẹo này thành những phần nhỏ.

  2. động từ

    đóng gói thành phần nhỏ; chia gói

    • Những sản phẩm này cần được đóng gói riêng.

  3. động từ

    đóng gói riêng; chia thành nhiều phần nhỏ

    • Xin hãy phân loại những hàng hóa này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.