分蘖

分蘖
fēnniè
phân nghiệt

đẻ nhánh; nảy chồi (ở cây lúa và ngũ cốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đẻ nhánh; nảy chồi (ở cây lúa và ngũ cốc)

    • Lúa đẻ nhánh.

  2. động từ

    chồi nhánh; nhánh đẻ (chồi mọc từ gốc cây, như lúa, lúa mì)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.