分色

分色
fēn
phân sắc

phân tách màu sắc; phân màu (trong in ấn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân tách màu sắc; phân màu (trong in ấn)

    • Phân sắc là một bước quan trọng trong in ấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.