Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分色
分色
phân sắc
phân tách màu sắc; phân màu (trong in ấn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân tách màu sắc; phân màu (trong in ấn)
- 。
Phân sắc là một bước quan trọng trong in ấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
分色
Phồn thể分
phân sắc
phân tách màu sắc; phân màu (trong in ấn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân tách màu sắc; phân màu (trong in ấn)
- 。
Phân sắc là một bước quan trọng trong in ấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)