分肥

分肥
fēnféi
phân phì

chia chác; phân chia lợi lộc không công bằng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia chác; phân chia lợi lộc không công bằng

    • Họ đã chia chác lợi nhuận của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.