分租

分租
fēn
phân tô

cho thuê một phần bất động sản; cho thuê lại từng phần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cho thuê một phần bất động sản; cho thuê lại từng phần

    • Anh ấy đã cho thuê một phần căn nhà.

  2. động từ

    cho thuê lại (một phần bất động sản); phân cho thuê

    • Anh ấy đã cho thuê lại căn nhà.

  3. động từ

    chia tiền thuê; cho thuê lại từng phần; (nông nghiệp) tá điền chia hoa lợi

    • Họ chia sẻ đất đai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.