分相

分相
fēnxiàng
phân tướng

pha tách; phân pha (điện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pha tách; phân pha (điện)

    • Bộ chia pha này là mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.