分班

分班
fēnbān
phân ban

chia lớp; phân nhóm; chia tổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia lớp; phân nhóm; chia tổ

    • Cô giáo đã chia học sinh thành các lớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.