分治

分治
fēnzhì
phân trị

phân quyền trị lý; chia để trị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân quyền trị lý; chia để trị

    • Quốc gia này thực hiện phân trị.

  2. động từ

    phân trị; chia để trị

    • Họ quyết định phân chia quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.