分汊

分汊
fēnchà
phân xá

phân nhánh (sông); (thuỷ văn) chỗ sông chia nhánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phân nhánh (sông); (thuỷ văn) chỗ sông chia nhánh

    • Con sông này phân nhánh ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.