分桃

分桃
fēntáo
phân đào

tình đồng giới (nam); ái nam (điển cố: chia đào)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình đồng giới (nam); ái nam (điển cố: chia đào)

    • Phân đào là cách nói uyển chuyển về đồng tính luyến ái trong Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.