分枝

分枝
fēnzhī
phân chi

nhánh cây; chạc cây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhánh cây; chạc cây

    • Cây này có nhiều cành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.