分期

分期
fēn
phân kỳ

trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn

    • Dự án này sẽ được hoàn thành theo từng giai đoạn.

  2. động từ

    trả góp; phân kỳ; theo giai đoạn

    • Chúng tôi có thể trả góp không?

  3. trạng từ

    trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn

    • Chúng tôi trả góp.

  4. trạng từ

    trả góp; theo kỳ hạn; phân kỳ

    • Tôi có thể trả góp không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.