Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分晓
分晓
phân hiểu
kết quả; đáp án; sự phân giải rõ ràng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kết quả; đáp án; sự phân giải rõ ràng
- 。
Mọi việc sẽ sớm rõ ràng thôi.
- 貳动động từ
kết quả rõ ràng; ngộ ra; hiểu được
- 。
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ分晓
Phồn thể分曉
phân hiểu
kết quả; đáp án; sự phân giải rõ ràng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kết quả; đáp án; sự phân giải rõ ràng
- 。
Mọi việc sẽ sớm rõ ràng thôi.
- 貳动động từ
kết quả rõ ràng; ngộ ra; hiểu được
- 。
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)