Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分时
分时
phân thời
chia sẻ thời gian sử dụng; phân thời (ví dụ: nhà nghỉ dùng chung theo lịch)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chia sẻ thời gian sử dụng; phân thời (ví dụ: nhà nghỉ dùng chung theo lịch)
- 。
Ngôi nhà nghỉ dưỡng này là kiểu chia sẻ thời gian.
- 貳名danh từ
chia sẻ thời gian (điện toán); phân thời gian
- 。
Hệ thống phân thời cho phép nhiều người dùng sử dụng máy tính cùng lúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ分时
Phồn thể分時
phân thời
chia sẻ thời gian sử dụng; phân thời (ví dụ: nhà nghỉ dùng chung theo lịch)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chia sẻ thời gian sử dụng; phân thời (ví dụ: nhà nghỉ dùng chung theo lịch)
- 。
Ngôi nhà nghỉ dưỡng này là kiểu chia sẻ thời gian.
- 貳名danh từ
chia sẻ thời gian (điện toán); phân thời gian
- 。
Hệ thống phân thời cho phép nhiều người dùng sử dụng máy tính cùng lúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)