分时

分时
fēnshí
phân thời

chia sẻ thời gian sử dụng; phân thời (ví dụ: nhà nghỉ dùng chung theo lịch)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chia sẻ thời gian sử dụng; phân thời (ví dụ: nhà nghỉ dùng chung theo lịch)

    • Ngôi nhà nghỉ dưỡng này là kiểu chia sẻ thời gian.

  2. danh từ

    chia sẻ thời gian (điện toán); phân thời gian

    • Hệ thống phân thời cho phép nhiều người dùng sử dụng máy tính cùng lúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.