分摊

分摊
fēntān
phân than

chia sẻ (chi phí, trách nhiệm); phân bổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia sẻ (chi phí, trách nhiệm); phân bổ

    • Chúng ta hãy chia sẻ chi phí đi.

  2. động từ

    chia sẻ; phân chia (chi phí/gánh nặng)

    • Chúng tôi đã chia sẻ chi phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.