分掉

分掉
fēndiào
phân điệu

chia sẻ; chung; cùng nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia sẻ; chung; cùng nhau

    • Chúng ta chia sẻ những viên kẹo này.

  2. động từ

    chia nhau; phân chia hết

    • Chúng tôi đã chia thức ăn ra rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.