Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分拣
分拣
phân giản
phân loại; phân loại bưu phẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phân loại; phân loại bưu phẩm
- 。
Xin hãy phân loại những lá thư này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
分拣
Phồn thể分揀
phân giản
phân loại; phân loại bưu phẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phân loại; phân loại bưu phẩm
- 。
Xin hãy phân loại những lá thư này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)