Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分拆
分拆
phận sách
tách ra; phân chia; chia tách
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tách ra; phân chia; chia tách
- 。
Chúng tôi chia dự án lớn thành các nhiệm vụ nhỏ.
- 貳动động từ
tách ra; phân tách; chia tách
- 。
Công ty quyết định tách riêng các mảng kinh doanh.
- 參动động từ
tách ra; chia tách (công ty)
- 。
Công ty quyết định tách rời các mảng kinh doanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 斥xích(đẩy ra, xua đuổi)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
分拆
Phồn thể分
phận sách
tách ra; phân chia; chia tách
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tách ra; phân chia; chia tách
- 。
Chúng tôi chia dự án lớn thành các nhiệm vụ nhỏ.
- 貳动động từ
tách ra; phân tách; chia tách
- 。
Công ty quyết định tách riêng các mảng kinh doanh.
- 參动động từ
tách ra; chia tách (công ty)
- 。
Công ty quyết định tách rời các mảng kinh doanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)