分拆

分拆
fènchāi
phận sách

tách ra; phân chia; chia tách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tách ra; phân chia; chia tách

    • Chúng tôi chia dự án lớn thành các nhiệm vụ nhỏ.

  2. động từ

    tách ra; phân tách; chia tách

    • Công ty quyết định tách riêng các mảng kinh doanh.

  3. động từ

    tách ra; chia tách (công ty)

    • Công ty quyết định tách rời các mảng kinh doanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.