分忧

分忧
fēnyōu
phân ưu

chia sẻ lo âu; gánh bớt nỗi lo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia sẻ lo âu; gánh bớt nỗi lo

    • Chúng ta nên chia sẻ nỗi lo với nhau.

  2. động từ

    chia sẻ nỗi lo; giúp giảm bớt khó khăn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.