分形

分形
fēnxíng
phân hình

hình fractal; phân hình (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình fractal; phân hình (toán học)

    • Hình học phân dạng là một nhánh của toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.