分当

分当
fèndāng
phận đương

đúng phận; đúng lẽ ra phải vậy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đúng phận; đúng lẽ ra phải vậy

    • Điều này nên như vậy.

  2. trạng từ

    đúng như dự đoán; như dự liệu

    • Anh ấy đúng là hạng nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.