分屏

分屏
fēnpíng
phân bình

chia đôi màn hình; chia màn hình (hiển thị nhiều nội dung cùng lúc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia đôi màn hình; chia màn hình (hiển thị nhiều nội dung cùng lúc)

    • Phần mềm này có thể chia màn hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.