分封

分封
fēnfēng
phân phong

phân phong (chia đất phong tước cho con cháu hoặc chư hầu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phân phong (chia đất phong tước cho con cháu hoặc chư hầu)

    • Ông ấy phân phong đất đai cho các con trai của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.