分家

分家
fēnjiā
phân gia

chia nhà; phân chia tài sản gia đình; ra ở riêng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia nhà; phân chia tài sản gia đình; ra ở riêng

    • Họ quyết định phân gia.

  2. động từ

    chia tách gia đình; phân chia tài sản gia đình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.