分外

分外
fènwài
phận ngoại

đặc biệt; vượt ngoài phận; hơn bình thường

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đặc biệt; vượt ngoài phận; hơn bình thường

    • Hôm nay cô ấy đặc biệt vui.

  2. tính từ

    ngoài phận sự; đặc biệt; hết sức

    • Chuyện này không phải trách nhiệm của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.