分地

分地
fēn
phân địa

phân chia đất đai; chia ruộng đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phân chia đất đai; chia ruộng đất

    • Họ phân đất cho nông dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.