分列

分列
fēnliè
phân liệt

phân chia thành hàng; diễu binh theo hàng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân chia thành hàng; diễu binh theo hàng

    • Xin hãy chia những cuốn sách này thành các hàng.

  2. động từ

    phân loại; liệt kê riêng từng mục

    • Xin hãy phân loại những dữ liệu này.

  3. động từ

    chia thành các phần; phân liệt; liệt kê riêng

    • Xin hãy phân tích những dữ liệu này.

  4. động từ

    phân chia; chia tách; (thống kê) phân loại chi tiết

    • Xin hãy phân loại những dữ liệu này.

  5. động từ

    phân thành từng cột; tách ra; diễu binh (đi thành hàng)

    • Vui lòng phân tách dữ liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.