分册

分册
fēn
phân sách

tập; quyển (của một bộ sách)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tập; quyển (của một bộ sách)

    • Cuốn sách này được xuất bản thành nhiều tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.