分内

分内
fènnèi
phận nội

trong phận sự; thuộc trách nhiệm của mình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong phận sự; thuộc trách nhiệm của mình

    • Đây là việc trong phận sự của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.