分光

分光
fēnguāng
phân quang

phân quang; (tiền tố) quang phổ-

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân quang; (tiền tố) quang phổ-

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.