- 刀đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
kho dao (trong chế tạo có máy tính hỗ trợ); bộ chứa dao cắt
kho dao (trong chế tạo có máy tính hỗ trợ); bộ chứa dao cắt
Kho dao này có thể chứa rất nhiều dụng cụ cắt.
kho dao (trong chế tạo có máy tính hỗ trợ); bộ chứa dao cắt
kho dao (trong chế tạo có máy tính hỗ trợ); bộ chứa dao cắt
Kho dao này có thể chứa rất nhiều dụng cụ cắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.