- 刀đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
kỹ thuật dùng dao (trong chế biến thức ăn)
kỹ thuật dùng dao (trong chế biến thức ăn)
Kỹ năng thái của anh ấy rất tốt.
kỹ thuật dùng dao (trong chế biến thức ăn)
kỹ thuật dùng dao (trong chế biến thức ăn)
Kỹ năng thái của anh ấy rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.