刀口

刀口
dāokǒu
đao khẩu

lưỡi dao; miệng vết thương (do dao gây ra)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi dao; miệng vết thương (do dao gây ra)

    • Lưỡi dao rất sắc.

  2. danh từ

    vết thương; vết cắt

    • Vết cắt của anh ấy rất sâu.

  3. danh từ

    miệng dao; vết cắt; vết mổ

    • Vết rạch của anh ấy rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.