击溃

击溃
kuì
kích hội

đánh bại; đánh tan; đánh tan tác

1 nghĩa#23402
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh bại; đánh tan; đánh tan tác

    • Chúng tôi đã đánh bại kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.