Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出镜
出镜
xuất kính
xuất hiện trên màn hình; lên hình; lên camera
2 nghĩa#49184
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất hiện trên màn hình; lên hình; lên camera
- 。
Lần đầu tiên cô ấy lên hình hơi lo lắng.
- 貳动động từ
xuất hiện trên màn ảnh; đóng vai trong phim
- 。
Đây là lần đầu tiên cô ấy xuất hiện trên màn ảnh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出镜
Phồn thể出鏡
xuất kính
xuất hiện trên màn hình; lên hình; lên camera
2 nghĩa#49184
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất hiện trên màn hình; lên hình; lên camera
- 。
Lần đầu tiên cô ấy lên hình hơi lo lắng.
- 貳动động từ
xuất hiện trên màn ảnh; đóng vai trong phim
- 。
Đây là lần đầu tiên cô ấy xuất hiện trên màn ảnh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾