出镜

出镜
chūjìng
xuất kính

xuất hiện trên màn hình; lên hình; lên camera

2 nghĩa#49184
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất hiện trên màn hình; lên hình; lên camera

    • Lần đầu tiên cô ấy lên hình hơi lo lắng.

  2. động từ

    xuất hiện trên màn ảnh; đóng vai trong phim

    • Đây là lần đầu tiên cô ấy xuất hiện trên màn ảnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.